eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

I guess they named a lot of that... Southern trash after old Stonewall.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi nghĩ họ gọi rất nhiều ... thứ rác rưởi miền Nam theo lão già Stonewall.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot