eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

I have a pretty large experience of boys and you're a bad lot of fellows.

Nghĩa tiếng Việt

Ta có khối kinh nghiệm về các cậu bé và có nhiều cậu hư lắm.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot