lot trong ngữ cảnh
lot = thăm
Câu tiếng Anh
I know a lot of pretty people I wouldn't trust with a busted nickel-plated watch.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi biết rất nhiều người xinh đẹp mà tôi không dám tin tưởng cho dù với một cái đồng hồ mạ vàng.
lot = thăm
I know a lot of pretty people I wouldn't trust with a busted nickel-plated watch.
Tôi biết rất nhiều người xinh đẹp mà tôi không dám tin tưởng cho dù với một cái đồng hồ mạ vàng.