lot trong ngữ cảnh
lot = thăm
Câu tiếng Anh
I know about Cumberland and Shriver and a lot of others... but nobody's gonna take my cattle.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi biết chuyện Cumberland và Shriver và nhiều người khác nhưng sẽ không có ai cướp được bò của tôi.