eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

I know soldiers are suppose to stand a lot and my daddy is a good soldier.

Nghĩa tiếng Việt

tôi biết nó rất khó khăn cho những người lính nhưng bố tôi là một người lính tốt.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot