eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

I'll pan a lot of dust and make a lot of money.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi sẽ đãi được rất nhiều bụi vàng và kiếm được nhiều tiền.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot