eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

I used to play a lot of badminton. Get the glasses.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi vẫn thường chơi cầu lông.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot