eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

I've been watching you pretty close for a lot of years.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã quan sát cậu khá kỹ nhiều năm qua.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot