eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

I've seen a lot of'em go in that dying room... but nobody ever comes back.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã thấy rất nhiều người vô cái phòng chờ chết đó... nhưng chưa có ai quay lại.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot