eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

I've staked out a lot in hell, with a rotten house on it... and five sets of furniture not paid for.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã đặt cược rất nhiều vào địa ngục với một ngôi nhà mục nát trên đó, và năm bộ nội thất chưa được trả tiền.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot