lot trong ngữ cảnh
lot = thăm
Câu tiếng Anh
If he ain't so tough, there's been an awful lot of sudden natural deaths in his vicinity.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu anh ta không rắn như vậy, thì phải có cái gì khủng khiếp khiến nhiều người chết như vậy.
lot = thăm
If he ain't so tough, there's been an awful lot of sudden natural deaths in his vicinity.
Nếu anh ta không rắn như vậy, thì phải có cái gì khủng khiếp khiến nhiều người chết như vậy.