lot trong ngữ cảnh
lot = thăm
Câu tiếng Anh
In certain quarters, the rebellious behavior of a lot of dumb animals caused indignation, much conversation, but nothing was done about it, for the drunken Mr. Jones and his cronies did not know what to do.
Nghĩa tiếng Việt
Ở một vài khu vực, thái độ nổi loạn của nhiều con vật ngu ngốc tạo nên sự phẩn nộ, nhiều cuộc tranh cãi, nhưng không ai có thể làm gì, bởi vì ông Jones say xỉn và những người bạn nối khố không biết phải làm gì.