eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

It takes a lot of gold to become a stomach specialist.

Nghĩa tiếng Việt

Phải tốn rất nhiều vàng để trở thành bác sĩ chuyên khoa dạ dày.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot