eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

It was a lot nearer 15 than 50, and I can tell you that for a fact.

Nghĩa tiếng Việt

Nó gần 15 hơn rất nhiều so với 50, và tôi có thể nói với anh điều đó vì một sự thật.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot