eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

Look, Jerry, I've been answering a lot of questions all morning, see.

Nghĩa tiếng Việt

Nhìn này, Jerry, tôi đã phải trả lời rất nhiều câu hỏi cả buổi sáng, anh thấy không.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot