eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

Looks like a lot of times the government's got more interest in a dead man than a live one.

Nghĩa tiếng Việt

Có vẻ như hầu hết trường hợp bọn chính phủ lại thích thú với người chết hơn người sống.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot