eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

No. But I've handled quite a lot of gunshot wounds.

Nghĩa tiếng Việt

Không, nhưng tôi đã xử lý rất nhiều vết thương bị bắn rồi.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot