lot trong ngữ cảnh
lot = thăm
Câu tiếng Anh
Perhaps he failed to tell you that he is the son of our friend, King Lot.
Nghĩa tiếng Việt
Chắc ngài chưa kịp kể cho cậu, rằng ngài là con trai bằng hữu ta - vua Lot.
lot = thăm
Perhaps he failed to tell you that he is the son of our friend, King Lot.
Chắc ngài chưa kịp kể cho cậu, rằng ngài là con trai bằng hữu ta - vua Lot.