eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

Say, Mr. Kane, as long as you're promising there's a lot of pictures and statues in Europe you ain't bought yet.

Nghĩa tiếng Việt

Nói đi, ngài Kane, chỉ cần ngài hứa... còn rất nhiều tranh và tượng ở châu Âu ngài chưa mua.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot