lot trong ngữ cảnh
lot = thăm
Câu tiếng Anh
She's been a lot better to me than any woman I ever knew.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy tốt với tôi hơn bất cứ người phụ nữ nào tôi từng biết.
lot = thăm
She's been a lot better to me than any woman I ever knew.
Cô ấy tốt với tôi hơn bất cứ người phụ nữ nào tôi từng biết.