lot trong ngữ cảnh
lot = thăm
Câu tiếng Anh
She usually wears a lot of expensive jewelry in important parties.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy thường đeo rất nhiều đồ trang sức đắt tiền trong các bữa tiệc quan trọng.
lot = thăm
She usually wears a lot of expensive jewelry in important parties.
Cô ấy thường đeo rất nhiều đồ trang sức đắt tiền trong các bữa tiệc quan trọng.