eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

So I kept it across the street in a parking lot behind Rudy's Shoeshine Parlor.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi để nó ở bên kia đường đằng sau hiệu đánh giầy của Rudy.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot