eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

Somebody went to a lot of trouble to make sure these would never be found.

Nghĩa tiếng Việt

Ai đó đã gặp rất nhiều rắc rối để đảm bảo rằng những xác này sẽ không bao giờ được tìm thấy.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot