eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

Steal myself a lot of shoes out of the crates.

Nghĩa tiếng Việt

Lấy trộm cho mình rất nhiều đôi giày trong mấy cái sọt.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot