lot trong ngữ cảnh
lot = thăm
Câu tiếng Anh
The other one was our suitcase but Frank's bought a lot of things since he's been here and I told him he could have it in exchange for the pay he had coming.
Nghĩa tiếng Việt
Cái kia là vali của chúng ta, nhưng Frank đã mua rất nhiều thứ kể từ khi anh ấy ở đây, và em nói là anh ấy có thể lấy nó để đổi lấy khoản tiền mà anh ấy sắp nhận được.