eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

There's a parking lot less than 300 feet from the northwest corner of the track.

Nghĩa tiếng Việt

Có một bãi đậu xe cách góc phía tây bắc của đường đua chưa đến 300 feet.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot