eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

They'd give a lot to get their hands on her, you bet. And what's in her, too. Blasting gelatin, tinned grub, cylinders of oxygen and hydrogen, heaps of things them Germans could use.

Nghĩa tiếng Việt

Bọn chúng rất muốn chiếm lấy nó và những gì bên trong nó... chất nổ gelatine, những thùng oxygen và hydrogen, rất nhiều thứ bọn Đức có thể dùng.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot