eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

They go to a lot of trouble and expense to prove it.

Nghĩa tiếng Việt

Họ không tiếc nỗ lực và tốn kém để chứng minh điều đó.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot