eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

They had a bowl of those little red goldfish... on the table behind the big davenport. But to tell you the truth, Keyes. .. I wasn't a whole lot interested in goldfish right then.

Nghĩa tiếng Việt

Họ có một chậu cá vàng-đỏ trên cái bàn phía sau ghế sô pha, nhưng, nói thực với anh, Keyes, lúc ấy tôi không hứng thú lắm với bọn cá vàng, hay chuyện hợp đồng, hay ông Dietrichson và con gái hắn Lola.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot