lot trong ngữ cảnh
lot = thăm
Câu tiếng Anh
They had a bowl of those little red goldfish... on the table behind the big davenport. But to tell you the truth, Keyes. .. I wasn't a whole lot interested in goldfish right then.
Nghĩa tiếng Việt
Họ có một chậu cá vàng-đỏ trên cái bàn phía sau ghế sô pha, nhưng, nói thực với anh, Keyes, lúc ấy tôi không hứng thú lắm với bọn cá vàng, hay chuyện hợp đồng, hay ông Dietrichson và con gái hắn Lola.