eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

Tom paid a lot of money for his new car.

Nghĩa tiếng Việt

Tom đã trả nhiều tiền để mua chiếc ô tô đó.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot