eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

Took a lot of coaxing' on my part, but I... finally got them to promise... to bring the big chief here to talk to me.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã phải hết sức dỗ dành họ và cuối cùng họ đã chịu hứa sẽ đưa đại tù trưởng tới đây để nói chuyện với tôi.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot