lot trong ngữ cảnh
lot = thăm
Câu tiếng Anh
Washing out a whole lot of tired, old sawdust... so you can send somebody to Vienna to study stomachs.
Nghĩa tiếng Việt
Gột sạch cả đống mùn cưa dơ bẩn ... để cô có thể đưa ai đó đến Vienna nghiên cứu về dạ dày.