eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

We get a lot of offers from men in prison who feel they'd like to do a little squealing.

Nghĩa tiếng Việt

Các tù nhân khi muốn chỉ điểm, họ thường đưa ra yêu cầu.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot