lot trong ngữ cảnh
lot = thăm
Câu tiếng Anh
We heard a lot about you, but I guess they forgot to tell us about the gun under the table.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng tôi đã nghe rất nhiều về anh, nhưng tôi đoán họ quên nói với chúng tôi về khẩu súng dưới bàn.