eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

Well, he gave us an awful lot of trouble, Miss Lester.

Nghĩa tiếng Việt

Vâng, ông ấy đã gây ra cho chúng tôi rất nhiều rắc rối, thưa Cô Lester.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot