lot trong ngữ cảnh
lot = thăm
Câu tiếng Anh
Well, he gave us an awful lot of trouble, Miss Lester.
Nghĩa tiếng Việt
Vâng, ông ấy đã gây ra cho chúng tôi rất nhiều rắc rối, thưa Cô Lester.
lot = thăm
Well, he gave us an awful lot of trouble, Miss Lester.
Vâng, ông ấy đã gây ra cho chúng tôi rất nhiều rắc rối, thưa Cô Lester.