eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

Well, I got in a habit of carrying a lot of cash with me when I was traveling.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có thói quen mang theo khá nhiều tiền khi đi du lịch.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot