eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

Yes, sir, trapped into frittering his life away, playing nursemaid to a lot of garlic eaters.

Nghĩa tiếng Việt

Vâng, anh ta lãng phí cuộc sống, chịu làm bảo mẫu cho một đống những con người ti tiện.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot