eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

You and me seen a lot of towns get born: Cow towns and boomtowns.

Nghĩa tiếng Việt

Anh và tôi đã chứng kiến nhiều thị trấn ra đời, những thị trấn bò và những thị trấn bùng nổ.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot