eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

You know, you're gonna find out that a lot of things are tough to get in here.

Nghĩa tiếng Việt

Cô biết đấy, cô sẽ phát hiện ra rằng có rất nhiều thứ rất khó để có được ở đây.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot