eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

You may have been the means of saving the lot of us.

Nghĩa tiếng Việt

Cháu đã cứu mọi người đấy.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot