eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

You see, we have a lot of men who have no mothers and who aren't married yet.

Nghĩa tiếng Việt

Chú thấy đấy, ta có nhiều đàn ông không có mẹ và chưa có vợ.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot