eword.vn

lot trong ngữ cảnh

lot = thăm

Câu tiếng Anh

You've saved a lot of people a lot of grief.

Nghĩa tiếng Việt

Cô đã cứu được rất nhiều người đang buồn bã.

← lot: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lot