eword.vn

luck trong ngữ cảnh

luck = vận

Câu tiếng Anh

I wasted the whole day at the casino today, until you came and gave me luck.

Nghĩa tiếng Việt

Hôm nay tại sòng bạc, tôi đã thua, cho đến khi anh mang lại may mắn cho tôi.

← luck: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với luck