lunch trong ngữ cảnh
lunch = bữa ăn trưa
Câu tiếng Anh
A champagne lunch in the middle of the jungle.
Nghĩa tiếng Việt
Một bữa trưa sâm panh ở giữa rừng rậm.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch
lunch = bữa ăn trưa
A champagne lunch in the middle of the jungle.
Một bữa trưa sâm panh ở giữa rừng rậm.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch