eword.vn

lunch trong ngữ cảnh

lunch = bữa ăn trưa

Câu tiếng Anh

All I know is that on Friday she had lunch with Diane Redfern.

Nghĩa tiếng Việt

Tất cả cái tôi biết là thứ Sáu đó nàng đi ăn tối với Diane Redfern.

← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch