eword.vn

lunch trong ngữ cảnh

lunch = bữa ăn trưa

Câu tiếng Anh

All right, make out a check for the amount... and deposit it in her bank when you go to lunch.

Nghĩa tiếng Việt

Được rồi, hãy viết cheque số nợ đó... và gửi nó vào ngân hàng của cô ấy khi cô đi ăn trưa.

← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch