lunch trong ngữ cảnh
lunch = bữa ăn trưa
Câu tiếng Anh
And then I had to go to '21 ' and have lunch with the Harper's Bazaar people.
Nghĩa tiếng Việt
Và rồi em phải tới Hội quán 21 ăn trưa với mấy người ở Harper's Bazaar.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch