lunch trong ngữ cảnh
lunch = bữa ăn trưa
Câu tiếng Anh
Big brother. Big brother. Have lunch.
Nghĩa tiếng Việt
Đại sư huynh, đại sư huynh ăn cơm thôi.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch
lunch = bữa ăn trưa
Big brother. Big brother. Have lunch.
Đại sư huynh, đại sư huynh ăn cơm thôi.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch