lunch trong ngữ cảnh
lunch = bữa ăn trưa
Câu tiếng Anh
I ate last night's leftovers for lunch.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã ăn đồ tối qua cho bữa trưa.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch
lunch = bữa ăn trưa
I ate last night's leftovers for lunch.
Tôi đã ăn đồ tối qua cho bữa trưa.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch