lunch trong ngữ cảnh
lunch = bữa ăn trưa
Câu tiếng Anh
I had lunch in the school cafeteria today.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi ăn trưa ở căng tin trường hôm nay.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch
lunch = bữa ăn trưa
I had lunch in the school cafeteria today.
Tôi ăn trưa ở căng tin trường hôm nay.
← lunch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với lunch